Trung tâm y tế huyện Hải Hà

Corona
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: 2032/2012/QĐ-UBND Quảng Ninh, ngày 15 tháng 08 năm 2012
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/09/1995 của Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 21/01/2006 của Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh & Xã hội “Bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí”; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT- BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc “Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước”;
Căn cứ Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân Tỉnh “Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh chữa bệnh công lập do địa phương quản lý”;
Xét đề nghị của Sở Y tế tại văn bản số 1221/SYT-KHTC ngày 02/8/2012; Báo cáo thẩm tra số 4602/STP-XD&TDTHPL ngày 02/8/2012 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh chữa bệnh công lập do địa phương quản lý như sau:
1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá dịch vụ phẫu thuật, dịch vụ thủ thuật theo các chuyên khoa:
a- Giá dịch vụ phẫu thuật: Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02a ban hành kèm theo Quyết định này.
b- Giá dịch vụ thủ thuật: Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02b ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Giá dịch vụ khám chữa bệnh bổ sung: Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 3761/2011/QĐ-UBND ngày 30/11/2011 của Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 3761/2011/QĐ-UBND ngày 30/11/2011 của Ủy ban nhân dân Tỉnh (Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1038/QĐ-UB ngày 30/6/1999 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc quy định giá thu một phần Viện phí.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Quảng Ninh quản lý căn cứ Quyết định thi hành./.
 
 
Nơi nhận:
- Như điều 4 (thực hiện);
- Bộ Y tế; (báo cáo)
- Bộ Tài chính; (báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (báo cáo)
- TT Tỉnh ủy; HĐND tỉnh (báo cáo)
- CT, các Phó CT UBND tỉnh; (báo cáo)
- Sở Tư pháp;
- Sở Thông tin và Truyền thông
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ninh;
- TT Thông tin - VP UBND Tỉnh;
- V1,2,3,4; TM1,2,3,4;VX3;
- Lưu: VT, VX3.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Thị Thu Thủy
 

PHỤ LỤC SỐ 01
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Múc giá quy định Ghi chú
1 2 3 4 5
    PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng 1 16,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Phòng khám có đủ TTB theo định mức 15,000  
  2.2 Phòng khám chưa có điều hòa nhiệt độ 12,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Phòng khám có đủ TTB theo định mức 10,000  
  3.2 Phòng khámh chưa có điều hòa nhiệt độ 8,000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 6,000  
  5 Trạm y tế xã 5,000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 180,000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100,000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100,000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300,000  
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:    
  B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 268,000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 120,000 Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giuờng thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  2 Bệnh viện hạng II  
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 100,000
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 80,000
  3 Bệnh viện hạng III  
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 70,000
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 56,000
  4  Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 40,000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:    
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 64,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 65,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 52,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 40,000  
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 32,000  
  4 Bệnh viện hạng IV 24,000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 56,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 50,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 40,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 35,000  
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 28,000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 19,000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 40,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 35,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 28,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 25,000  
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 20,000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 16,000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
  B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 120,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 120,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 96,000  
  B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 96,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 80,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 64,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 60,000  
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 48,000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 76,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 75,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 60,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 50,000  
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 40,000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 60,000  
  2 Bệnh viện hạng II    
  2.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 50,000  
  2.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 40,000  
  3 Bệnh viện hạng III    
  3.1 Giường bệnh có đủ TTB theo định mức 35,000  
  3.2 Giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ 28,000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 25,000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 16,000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 10,000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM    
3 1 Siêu âm 35,000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tím 4 D (3D REAL TIME) 296,000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 544,000  
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1,435,000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36,000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 36,000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42,000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 36,000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 42,000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 42,000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42,000  
14 8 Khung chậu 42,000  
  C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 36,000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 36,000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 36,000  
18 4 Khớp thái dương hàm 36,000  
19 5 Chụp ổ răng 36,000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 36,000  
21 2 Các đốt sống ngực 42,000  
22 3 Cột sống thắt lưng-củng 42,000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 42,000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 42,000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 36,000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 42,000  
27 2 Tim phổi nghiêng 42,000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 42,000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42,000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 316,000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 290,000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 42,000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 70,000  
34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 80,000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 114,000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 200,000  
37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 200,000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 42,000  
39 4 Chụp ống tai trong 42,000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 42,000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500,000  
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870,000  
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA) 3,825,000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 3,825,000  
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 4,500,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 6,188,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
47 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,..) 6,225,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 6,638,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
49 14 Điều trị các tổn thương xuơng, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1,725,000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA 2,240,000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58,000  
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 80,000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 97,000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 275,000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 390,000  
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 378,000  
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 116,000  
58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 116,000  
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 156,000  
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 311,000  
61 26 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1,704,000 Bao gồm cả thuốc cản quang
62 27 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên
 
2,550,000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
63 1 Thông đái 58,000 Bao gồm cả sonde
64 2 Thụt tháo phân 35,000  
65 3 Chọc hút hạch hoặc u 46,000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
66 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 66,000  
67 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 87,000  
68 6 Chọc rửa màng phổi 117,000  
69 7 Chọc hút khí màng phổi 77,000  
70 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 43,000  
71 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 94,000  
72 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 116,000 Bao gồm cả Sonde
73 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 94,000  
74 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460,000  
75 16 Sinh thiết da 64,000  
76 17 Sinh thiết hạch, u 104,000  
77 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 93,500  
78 19 Sinh thiết màng phổi 251,000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
79 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 334,000  
80 21 Nội soi ổ bụng 460,000  
81 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 540,000 Bao gồm cả kim sinh thiết
82 23 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm không sinh thiết 133,000  
83 24 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm có sinh thiết. 198,000  
84 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 176,000  
85 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 252,000  
86 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 96,000  
87 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 156,000  
88 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 248,000  
89 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 308,000  
90 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... 510,000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
91 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 518,000  
92 32 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 400,000 Bao gồm cả ống kendan
93 33 Mở khí quản 452,000 Bao gồm cả Canuyn
94 34 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 350,000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
95 35 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 657,000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
96 36 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 628,000  
97 37 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 773,000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
98 38 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 630,000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
99 39 Thở máy (01 ngày điều trị) 378,000  
100 40 Đặt nội khí quản 370,000  
101 41 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HĐF ON - LINE) 2,560,000  
102 42 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 276,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
103 43 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1,275,000  
104 44 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 713,000 Bao gồm cà kim sinh thiết dùng nhiều lần
105 45 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 65,000  
106 46 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 83,000  
107 47 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 930,000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
108 48 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 58,000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
109 49 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 353,000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
110 50 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 810,000  
111 51 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1,680,000  
112 52 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 456,000  
113 53 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 648,000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
114 54 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 165,000  
115 55 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 60,000  
116 56 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 615,000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
117 57 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1,223,000  
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
118 58 Chôn chỉ (cấy chỉ) 86,000  
119 59 Châm (các phương pháp châm) 39,000  
120 60 Điện châm 40,000  
121 61 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 23,000  
122 62 Xoa bóp bấm huyệt 25,000  
123 63 Hồng ngoại 19,000  
124 64 Điện phân 20,000  
125 65 Sóng ngắn 22,000  
126 66 Laser châm 45,000  
127 67 Tử ngoại 22,000  
128 68 Điện xung 23,000  
129 69 Tập vận động toàn thân (30 phút) 21,000  
130 70 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 21,000  
131 71 Siêu âm điều trị 32,000  
132 72 Điện từ trường 20,000  
133 73 Bó Farafin 39,000  
134 74 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 15,000  
135 75 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 21,000  
  C3  CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1 NGOẠI KHOA    
136 1 Cắt chỉ 36,000  
137 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 48,000  
138 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 64,000  
139 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 84,000  
140 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 92,000  
141 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 128,000  
142 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 152,000  
143 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 40,000  
144 9 Tháo bột khác 33,000  
145 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 150,000  
146 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm 190,000  
147 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 200,000  
148 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm 219,000  
149 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 170,000  
150 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 95,000  
151 16 Tháo lồng ruột bàng hơi hay baryte 80,000  
152 17 Cắt phymosis 144,000  
153 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 176,000  
154 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 57,000  
155 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 210,000  
156 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 70,000  
157 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 175,000  
158 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 65,000  
159 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 143,000  
160 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 162,000  
161 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 553,000  
162 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 180,000  
163 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 550,000  
164 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 70,000  
165 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 165,000  
166 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 70,000  
167 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 165,000  
168 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 55,000  
169 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 165,000  
170 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 55,000  
171 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 140,000  
172 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 98,000  
173 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 417,000  
174 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 217,000  
175 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 396,000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
176 41 Đặt và thăm dò huyết động 2,975,000  
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
177 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 95,000  
178 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 220,000  
179 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 525,000  
180 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 580,000  
181 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 600,000  
182 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 440,000  
183 7 Soi cổ tử cung 45,000  
184 8 Soi ối 26,000  
185 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 45,000  
186 10 Chích apxe tuyến vú 84,000  
187 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 150,000  
188 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1,550,000  
189 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1,600,000  
190 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 420,000  
191 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 155,000  
192 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 395,000  
  C3.3 MẮT    
193 1 Đo nhãn áp 11,000  
194 2 Đo Javal 11,000  
195 3 Đo thị trường, ám điểm 10,000  
196 4 Thử kính loạn thị 11,000  
197 5 Soi đáy mắt 22,000  
198 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 16,000 Chưa tính thuốc tiêm
199 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 16,000 Chưa tính thuốc tiêm
200 8 Thông lệ đạo một mắt 27,000  
201 9 Thông lệ đạo hai mắt 40,000  
202 10 Chích chắp/ lẹo 40,000  
203 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20,000  
204 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 23,000  
205 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 165,000  
206 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 582,000 Chưa tính chi phí màng ối
207 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 315,000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 làn, chỉ khâu các loại.
208 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 404,000  
209 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 540,000  
210 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 635,000  
211 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 492,000  
212 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 920,000  
213 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 401,000  
214 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 735,000  
215 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 420,000  
216 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 504,000  
217 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 944,000 Chưa tính chi phí màng ối
218 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 696,000  
219 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 800,000  
220 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 928,000  
221 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1,024,000  
  C3.4 TAI - MŨI - HỌNG    
222 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 91,000  
223 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 91,000  
224 3 Cắt Amiđan (gây tê) 108,500  
225 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 111,000  
226 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 117,000  
227 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 45,000  
228 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 93,000  
229 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 75,000  
230 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 318,000  
231 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 78,000  
232 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 105,000  
233 12 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 87,000  
234 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 138,000  
235 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 123,000  
236 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 234,000  
237 16 Nạo VA gây mê 437,000  
238 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 376,000  
239 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 392,000  
240 19 Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng 376,000  
241 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 316,000  
242 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 456,000  
243 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 555,000  
244 23 Cắt Amiđan (gây mê) 594,000  
245 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1,737,000 Bao gồm cả Comblator
246 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 356,000  
247 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 398,000  
248 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 559,000  
249 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1,157,000 Cả chi phí dao Hummer
  C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
250 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 16,000  
251 2 Nhổ răng số 8 bình thường 79,000  
252 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 142,000  
253 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 38,000  
254 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 68,000  
255 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 23,000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
256 7 Một răng 207,000 Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định    
257 8 Răng chốt đơn giản 180,000  
258 9 Mũ chụp nhựa 224,000  
259 10 Mũ chụp kim loại 264,000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
260 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 116,000  
261 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 160,000  
262 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 152,000  
263 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 200,000  
  C4 CÁC PHẪUTHUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC    
    (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
264 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 46,000  
265 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 21,000  
266 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 26,000  
267 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 18,000  
268 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 12,000  
269 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 16,000  
270 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 26,400  
271 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24,000  
272 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 27,200  
273 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 16,000  
274 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 14,000  
275 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 26,000  
276 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 46,000  
277 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 26,000  
278 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 20,000  
279 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 240,000  
280 17 Tìm tế bào Hargraves 42,000  
281 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 8,000  
282 19 Co cục máu đông 10,000  
283 20 Thời gian Howell 22,000  
284 21 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 302,000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin
285 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 39,000  
286 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 72,000  
287 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 38,000  
288 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 44,000  
289 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 102,000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
290 27 Xét nghiệm tế bào hạch 34,000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
291 28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 54,000  
292 29 Nhuộm sudan đen 47,000  
293 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 64,000  
294 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 71,000  
295 32 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 48,000  
296 33 Xác định BACTURATE trong máu 95,000  
297 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL+) 34,000  
298 35 Định lượng Ca++ máu 17,000  
299 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,… (mỗi chất) 22,000  
300 37 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32,000  
301 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 23,000  
302 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 26,000  
303 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…) 21,000  
304 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 21,000  
305 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 22,000  
306 42 Tổng phân tích tế bào màu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 74,000 Cho tất cả các thông số
307 43 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 222,000 Giá cho mỗi yếu tố
308 44 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 224,000 Giá cho mỗi yếu tố
309 45 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 174,000 Giá cho mỗi yếu tố
310 46 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 348,000 Giá cho mỗi yếu tố
311 47 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 792,000  
312 48 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 76,000 Giá cho mỗi chất kích tập
313 49 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 154,000 Giá cho mỗi yếu tố
314 50 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 500,000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
315 51 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 49,000  
316 52 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 84,000  
317 53 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 78,000  
318 54 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 320,000  
319 55 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 70,000  
320 56 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 48,000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
321 1 Pro-calcitonin 240,000  
322 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 304,000  
323 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 432,000  
324 4 SCC 152,000  
325 5 PRO-GRT 260,000  
326 6 Tacrolimus 538,000  
327 7 PLGF 544,000  
328 8 SFLT1 544,000  
329 9 Đường máu mao mạch 18,000  
330 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 55,000  
331 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 34,000  
332 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 240,000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH 0  
333 1 Testosteron 70,000  
334 2 HbA 1C 75,000  
335 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 700,000  
336 4 Điện di protein huyết thanh 236,000  
337 5 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 256,000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
338 1 Định lượng Bacbiturate 24,000  
339 2 Catecholamin niệu (HPLC) 312,000  
340 3 Calci niệu 18,000  
341 4 Phospho niệu 15,000  
342 5 Điện giải đô (Na, K, Cl) niệu 39,000  
343 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 9,000  
344 8 Ure hoặc Axit Uric hoăc Creatinin niêu 14,000  
345 9 Amylase niệu 27,000  
346 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6,000  
347 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch 23,000  
348 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 71,000  
349 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 30,000  
350 15 Porphyrin: Định tính 36,000  
351 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3,000  
352 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4,500  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
353 1 Tìm Bilirubin 6,000  
354 2 Xác định Canxi, Phospho 6,000  
355 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 8,000  
356 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 29,000  
357 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
358 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 32,000  
359 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 51,000  
360 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 140,000  
361 4 Kháng sinh đồ 148,000  
362 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 180,000  
363 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 180,000  
364 7 Định lượng HBsAg 315,000  
365 8 Anti-HBs định lượng 74,000  
366 9 PCR chẩn đoán CMV 503,000  
367 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1,320,000  
368 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 563,000  
369 12 RPR định tính 24,000  
370 13 RPR định lượng 55,000  
371 14 TPHA định tính 34,000  
372 15 TPHA định lượng 113,000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:    
373 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) 51,000  
374 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào 68,000  
375 3 Công thức nhiễm sắc thể 384,000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
376 1 Protein dịch 10,000  
377 2 Glucose dịch 14,000  
378 3 Clo dịch 17,000  
379 4 Phản ứng Pandy 6,000  
380 5 Rivalta 6,000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
381 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 174,000  
382 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 208,000  
383 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 221,000  
384 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 157,000  
385 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 217,000  
386 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 204,000  
387 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 234,000  
388 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 149,000  
389 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 196,000  
390 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 247,000  
391 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 825,000  
392 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 306,000  
393 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 207,000  
394 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 95,000  
395 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 153,000  
    XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
396 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 104,000  
397 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 192,000  
398 18 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss 104,000  
399 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy 360,000  
400 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 38,000  
401 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 904,000  
402 22 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 75,000  
403 23 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 50,000  
404 24 Định lượng cấp NH3 trong máu 136,000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
405 1 Điện tâm đồ 33,000  
406 2 Điện não đồ 40,000  
407 3 Lưu huyết não 23,000  
408 4 Đo chức năng hô hấp 86,000  
409 6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 24,000  
410 7 Test thanh thải Creatinine 44,000  
411 8 Test thanh thải Ure 44,000  
412 10 Thăm dò các dung tích phổi 148,000  
411 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 276,000  
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
414 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 70,000  
415 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 284,000  
416 3 Xạ hình tụy 284,000  
417 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 84,000  
418 5 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 137,000  
419 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 200,000  
420 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 315,000  
         
 
PHỤ LỤC SỐ 02 A
GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THEO CÁC CHUYÊN KHOA CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Phân loại phẫu thuật Mức giá quy định Ghi chú
1 2 3 4 5 6
  I. UNG THƯ      
1 1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên ĐB 4,000,000  
2 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên ĐB 4,000,000  
3 3 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống ĐB 4,000,000  
4 4 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư. I 2,880,000  
5 5 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ I 2,880,000  
6 6 Cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên I 2,880,000  
7 7 Cắt ung thư thận. I 3,240,000  
8 8 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung. I 3,240,000  
9 9 Cắt ung thư môi có tạo hình. I 2,880,000  
10 10 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng. I 2,880,000  
11 11 Cắt ung thư giáp trạng I 2,880,000  
12 12 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng.   2,880,000  
13 13 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn. I 2,880,000  
14 14 Cắt bỏ dương vật có vét hạch. I 2,880,000  
15 15 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch I 2,880,000  
16 16 Cắt u tuyến nước bọt mang tai. I 2,880,000  
17 17 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn. I 2,880,000  
18 18 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đ. kính ³ 5cm. I 2,880,000  
19 19 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính >5cm I 2,880,000  
20 20 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật. II 1,600,000  
21 21 Phẫu thuật vét hạch nách. II 1,600,000  
22 22 Cắt u giáp trạng. II 1,600,000  
23 23 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch. II 1,600,000  
24 24 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc dưới đường kính < 5cm II 1,600,000  
25 25 Cắt u lành phần mềm đường kính ³ 5cm II 1,600,000  
26 26 Cắt u thành âm đạo. III 1,280,000  
  II. THẦN KINH SỌ NÃO:      
27 1 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não. I 3,420,000  
28 2 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm. I 3,420,000  
29 3 Phẫu thuật vết thương sọ não hở I 3,420,000  
30 4 Phẫu thuật viêm xương sọ II 1,600,000  
31 5 Ghép khuyết xương sọ II 1,600,000  
32 6 Cắt u da đầu lành đường kính ³ 5cm II 1,600,000  
33 7 Cắt u da đầu lành đường kính 2-5cm II 1,600,000  
34 8 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu III 1,280,000  
  III. MẮT:      
35 1 Cắt mống mắt, lấy thủy tinh thể vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiễn phòng I 1,826,000  
  IV. TAI, MŨI, HỌNG      
36 1 Cắt thần kinh Vidienne I 2,880,000  
37 2 Phẫu thuật treo sụn phễu I 2,880,000  
38 3 Cắt toàn bộ thanh quản I 3,240,000  
39 4 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương I 2,880,000  
40 5 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII I 2,850,000  
41 6 Khoét mê nhĩ I 2,880,000  
42 7 Phẫu thuật đường dò vùng bẩm sinh cổ bên I 2,168,000  
43 8 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi I 2,570,000  
44 9 Phẫu thuật dò vùng sống mũi I 2,830,000  
45 10 Cắt một nửa thanh quản I 2,880,000  
46 11 Cắt dây thanh I 2,680,000  
47 12 Thắt động mạch bướm - khẩu cái I 2,880,000  
48 13 Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản I 1,830,000  
49 14 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương I 2,510,000  
50 15 Tạo hình vành tai I 2,880,000  
51 16 Nạo sàng hàm I 2,670,000  
52 17 Thay thế xương bàn đạp I 2,880,000  
53 18 Phẫu thuật xoang trán I 1,979,000  
54 19 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản I 2,690,000  
55 20 Cắt dính thanh quản I 2,680,000  
56 21 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ I 2,403,000  
57 22 Cắt u tuyến mang tai I 2,880,000  
58 23 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên I 2,788,000  
59 24 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm I 2,805,000  
60 25 Dẫn lưu áp xe thực quản I 2,520,000  
61 26 Mở túi nội dịch tai trong I 2,880,000  
62 27 Thắt động mạch hàm trong I 2,880,000  
63 28 Thắt động mạch sàng I 2,880,000  
64 29 Thắt tĩnh mạch cảnh trong I 2,880,000  
65 30 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng I 2,168,000  
66 31 Mở khí quản trong u tuyến giáp I 2,390,000  
67 32 Thắt động mạch cành ngoài I 2,880,000  
68 33 Phẫu thuật chữa ngáy I 2,295,000  
69 34 Phẫu thuật vách ngăn mũi II 1,600,000  
70 35 Vá nhĩ đơn thuần II 1,600,000  
71 36 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm II 1,600,000  
72 37 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em II 1,600,000  
73 38 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi II 1,600,000  
74 39 Vi phẫu thuật thanh quản II 1,600,000  
75 40 Phẫu thuật khí quản người lớn II 1,600,000  
76 41 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp II 1,600,000  
77 42 Cắt Polip dây thanh qua nội soi III 1,234,000  
78 43 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới II 1,247,000  
  V. RĂNG HÀM MẶT      
79 1 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm I 2,880,000  
80 2 Phẫu thuật điều chỉnh xương ố răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên II 1,600,000  
81 3 Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên II 1,600,000  
82 4 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt II 1,600,000  
83 5 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng II 1,600,000  
84 6 Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên đến muộn II 1,300,000  
85 7 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant) II 1,600,000  
86 8 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn III 1,108,000  
87 9 Cấy lại răng llI 1,280,000  
88 10 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy III 1,280,000  
89 11 Ghép da rời mỗi chiều > = 2cm III 1,280,000  
90 12 Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov III 1,280,000  
91 13 Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ III 1,280,000  
  VI. TIM MẠCH LỒNG NGỰC      
92 1 Khâu vết thương tim I 2,880,000  
93 2 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín I 3,500,000  
94 3 Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn đường kính > 10 cm I 2,880,000  
95 4 Khâu vết thương mạch máu chi I 2,880,000  
96 5 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow I 2,880,000  
97 6 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương I 2,880,000  
98 7 Bóc nhân tuyến giáp II 1,600,000  
99 8 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo II 1,268,000  
100 9 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng II 1,600,000  
101 10 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm II 1,600,000  
102 11 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới II 1,600,000  
103 12 Cắt u xương sườn: 1 xương II 1,600,000  
104 13 Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường cắt sụn sườn 5 II 1,600,000  
105 14 Cắt 1 xương sườn trong viêm xương II 1,600,000  
106 15 Thắt các động mạch ngoại vi III 1,280,000  
107 16 Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngục III 1,280,000  
108 17 Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan III 1,280,000  
  VII. LAO VÀ BỆNH PHỔI      
109 1 Cắt thùy phổi, phổi, vét hạch trung thất và một mảng thành ngực. ĐB 4,000,000  
110 2 Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi I 2,880,000  
111 3 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi I 2,880,000  
112 4 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 I 2,880,000  
113 5 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống I 2,880,000  
114 6 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng II 1,600,000  
115 7 Mở lồng ngực lấy máu cục màng phổi II 1,600,000  
116 8 Khâu vết thương nhu mô phổi II 1,600,000  
117 9 Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn IlI 1,280,000  
118 10 Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò III 1,280,000  
  VIII.TIÊU HÓA Ổ BỤNG      
119 1 Cắt toàn bộ dạ dày ĐB 4,000,000  
120 2 Cắt bỏ thực quản tạo hình ngay ĐB 4,000,000  
121 3 Cắt toàn bộ đại tràng ĐB 4,000,000  
122 4 Cắt đoạn dạ dày, phẫu thuật lại I 2,880,000  
123 5 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính I 2,880,000  
124 6 Cắt một nửa đại tràng Phải, Trái I 2,880,000  
125 7 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn I 2,880,000  
126 8 Cắt túi thừa tá tràng I 2,880,000  
127 9 Phẫn thuật tắc ruột do dây chằng I 2,880,000  
128 10 Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo I 2,880,000  
129 11 Đóng HMNT trong phúc mạc I 2,880,000  
130 12 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường TSM I 2,880,000  
131 13 Cắt u sau phúc mạc tái phát I 2,880,000  
132 14 Cắt u mạc treo có cắt ruột I 2,880,000  
133 15 Phẫu thuật thoát vị hoành I 3,240,000  
134 16 Cắt u trực tràng ống HM đường dưới I 3,240,000  
135 17 Cắt bỏ trĩ vòng I 3,240,000  
136 18 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại I 3,240,000  
137 19 Nội soi khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng I 3,240,000  
138 20 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay I 3,240,000  
139 21 Cắt 1/2 dạ dày I 3,240,000  
140 22 Cắt đoạn ruột non I 3,240,000  
141 23 Khâu lỗ thùng dạ dày, tá tràng đơn thuần II 1,800,000  
142 24 Nối vị tràng II 1,800,000  
143 25 Cắt u mạc treo không cắt ruột II 1,800,000  
144 26 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa II 1,800,000  
145 27 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường II 1,800,000  
146 28 Cắt ruột thừa kèm túi meckel II 1,800,000  
147 29 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng II 1,800,000  
148 30 Làm hậu môn nhân tạo II 1,800,000  
149 31 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc II 1,800,000  
150 32 Phẫu thuật dò hậu môn các loại II 1,800,000  
151 33 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn II 1,700,000  
152 34 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành II 1,700,000  
153 35 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành II 1,700,000  
154 36 Mở thông dạ dày II 1,700,000  
155 37 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên II 1,700,000  
156 38 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò II 1,700,000  
157 39 Dẫn lưu áp xe ruột thừa II 1,700,000  
158 40 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (nghẹt) II 1,700,000  
159 41 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng dưới II 1,700,000  
160 42 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường II 1,700,000  
161 43 Mở bụng thăm dò II 1,700,000  
162 44 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần II 1,700,000  
163 45 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn III 1,360,000  
  IX. GAN MẬT TỤY      
164 1 Cắt khối tá tụy ĐB 4,250,000  
165 2 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu ĐB 4,250,000  
166 3 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu ĐB 4,250,000  
167 4 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng ĐB 4,250,000  
168 5 Cắt gan phải hoặc trái ĐB 4,250,000  
169 6 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan I 3,060,000  
170 7 Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu Kerh kèm cắt túi mật I 3,060,000  
171 8 Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu kerh phẫu thuật lại I 3,060,000  
172 9 Cắt đuôi tụy và cắt lách I 3,060,000  
173 10 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách I 3,060,000  
174 11 Cắt lách do chấn thương I 3,060,000  
175 12 Dẫn lưu túi mật, dẫn lưu hậu cung mạc nối lấy tổ chức tụy hoại tử I 3,060,000  
176 13 Dẫn lưu áp xe tụy I 3,060,000  
177 14 Nối ống mật chủ - tá tràng I 3,060,000  
178 15 Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung-hỗng tràng I 3,060,000  
179 16 Nối nang tụy dạ dày I 3,060,000  
180 17 Nối túi mật - hỗng tràng I 3,060,000  
181 18 Cắt phân thùy gan I 3,060,000  
182 19 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn I 3,060,000  
183 20 Nối ống mật chủ hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan I 3,060,000  
184 21 Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu kehr lần đầu I 3,060,000  
185 22 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan I 3,060,000  
186 23 Nối ống mật chủ - hỗng tràng I 3,060,000  
187 24 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột I 3,060,000  
188 25 Cắt thân và đuôi tụy I 3,060,000  
189 26 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ I 3,060,000  
190 27 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu kerh kèm tạo hình cơ thắt Oddi I 3,060,000  
191 28 Dẫn lưu túi mật II 1,700,000  
192 29 Lấy sỏi dẫn lưu túi mật II 1,700,000  
193 30 Dẫn lưu áp xe gan III 1,360,000  
  X. TIẾT NIỆU SINH DỤC      
194 1 Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột (Bricker Le duc ) ĐB 4,250,000  
195 2 Cắt toàn bộ bàng quang tạo hình ruột bàng quang ĐB 4,250,000  
196 3 Nối dương vật ĐB 3,590,000  
197 4 Cắt u tuyến thượng thận I 3,060,000  
198 5 Cắt toàn bộ thận và niệu quản I 3,060,000  
199 6 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng I 3,060,000  
200 7 Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài I 3,060,000  
201 8 Cắm niệu quản bàng quang I 3,060,000  
202 9 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình 1 thì I 2,248,000  
203 10 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại I 3,060,000  
204 11 Lấy sỏi bàng quang lần 2 đóng lỗ dò bàng quang I 3,060,000  
205 12 Cắt cổ bàng quang 1 3,060,000  
206 13 Cắt nối niệu đạo sau 3,060,000  
207 14 Mổ lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang I 3,060,000  
208 15 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận I 3,060,000  
209 16 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang I 3,060,000  
210 17 Cắt nối niệu quản I 3,060,000  
211 18 Cắt u thận lành I 3,060,000  
212 19 Lấy sỏi thận I 3,060,000  
213 20 Nối niệu quản đài thận I 3,060,000  
214 21 Mở bể thận trong xoang lấy sỏi I 3,060,000  
215 22 Cắt thận bán phần I 3,060,000  
216 23 Cắt u bàng quang đường trên I 3,060,000  
217 24 Lấy sỏi niệu quản II 1,700,000  
218 25 Lấy sỏi bàng quang II 1,700,000  
219 26 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang II 1,700,000  
220 27 Cắt dương vật không vét hạch, cắt 1/2 II 1,700,000  
221 28 Cắt nối niệu đạo trước II 1,700,000  
222 29 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang II 1,700,000  
223 30 Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn II 1,700,000  
224 31 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng II 1,700,000  
225 32 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản II 1,700,000  
226 33 Dẫn lưu viêm tấy khung châu do rò nước tiểu II 1,700,000  
227 34 Lấy sỏi niệu quản 1 bên II 1,700,000  
228 35 Phẫu thuật treo thận II 1,700,000  
229 36 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang II 1,700,000  
230 37 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu II 1,700,000  
231 38 Dẫn lưu thận qua da II 1,700,000  
232 39 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật II 1,700,000  
233 40 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên II 1,700,000  
234 41 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 2 bên II 1,700,000  
235 42 Phẫu thuật nang nước thừng tinh II 1,700,000  
236 43 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo II 1,700,000  
237 44 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận III 1,360,000  
238 45 Cắt u nang thừng tinh III 1,360,000  
239 46 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn III 1,360,000  
240 47 Cắt u lành dương vật III 1,360,000  
241 48 Chích áp xe tầng sinh môn III 1,070,000  
242 49 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius III 1,080,000  
243 50 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt III 1,360,000  
244 51 Cắt u sùi đầu miệng sáo III 1,094,000  
245 52 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật III 1,284,000  
246 53 Cắt túi thừa niệu đạo III 1,276,000  
247 54 Phẫu thuật đưa 1 đầu niệu đạo ra ngoài da III 1,360,000  
  XI. PHỤ SẢN      
248 1 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung ĐB 3,990,000  
249 2 Mổ lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, gan, thận I 3,060,000  
250 3 Đóng lỗ rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo I 3,060,000  
251 4 Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính I 3,060,000  
252 5 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng I 3,060,000  
253 6 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật I 3,060,000  
254 7 Mở thông vòi trứng 2 bên I 2,908,000  
255 8 Lấy khối máu tụ thành nang I 3,010,000  
256 9 Cắt tử cung đường bụng I 3,060,000  
257 10 Phẫu thuật treo tử cung II 1,700,000  
258 11 Khâu rách tầng sinh môn phúc tạp II 1,700,000  
259 12 Cắt cụt cổ tử cung II 1,700,000  
260 13 Khâu tử cung do nạo thủng II 1,700,000  
261 14 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ II 1,665,000  
262 15 Làm lại thành âm đạo II 1,658,000  
263 17 Lấy khối máu tụ âm đạo tầng sinh môn III 1,332,000  
  XII. NHI      
264 1 Phẫu thuật tháo lồng ruột II 1,800,000  
265 2 Cắt ruột thừa viêm ở trẻ em dưới 6 tuổi II 1,800,000  
  XIII. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH:      
266 1 Nối gân các loại (gấp duỗi) I 3,060,000  
267 2 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: can lệch xương, sai khớp cắn, khít hàm I 2,788,000  
268 3 Gỡ dính gân I 3,060,000  
269 4 Phẫu thuật cứng khớp các loại I 3,060,000  
270 5 Phẫu thuật viêm xương, tủy xương mãn I 3,060,000  
271 6 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ I 3,060,000  
272 7 Phẫu thuật viêm xương khớp háng I 3,060,000  
273 8 Phẫu thuật cắt cụt đùi I 3,060,000  
274 9 Mở khoang giải phóng mạch bị chèn ép của các chi I 2,784,000  
275 10 Vá da dầy toàn bộ diện tích >10cm2 I 2,918,000  
276 ỉ 1 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp I 3,060,000  
277 12 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp I 3,060,000  
278 13 PT điều trị can lệch không hoặc có kết hợp xương I 2,788,000  
279 14 Đục nạo xương viêm và chuyền vạt da che phủ I 3,060,000  
280 15 Vá dạ dày toàn bộ diện tích < 10cm2 I 2,918,000  
281 16 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt I 2,918,000  
282 17 PT cắt u máu lan tỏa đường kính 5-10cm I 3,060,000  
283 18 Cắt u xơ cơ xâm lấn I 2,906,000  
284 19 Cắt u thần kinh I 2,906,000  
285 20 Gỡ dính thần kinh I 2,478,000  
286 21 Cắt u xương sụn I 2,699,000  
287 22 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng I 3,060,000  
288 23 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ I 3,060,000  
289 24 Cắt u nang tiêu xương ghép xương I 2,686,000  
290 25 Cắt cụt chi dưới mấu chuyển xương đùi I 3,000,000  
291 26 PT Bong lóc da và cơ sau chấn thương I 2,810,000  
292 27 Đặt vit gẫy thân xương sên I 3,000,000  
293 28 Đặt vit gẫy trật xương thuyền I 3,000,000  
294 29 Phẫu thuật trật xương bánh xe bẩm sinh I 3,000,000  
295 30 Phẫu thuật viêm khớp mủ I 2,820,000  
296 31 Phẫu thuật vết thương khớp I 2,810,000  
297 32 Phẫu thuật trật khớp I 2,810,000  
298 33 Cắt u bạch mạch đường kính 5-10cm I 3,060,000  
299 34 Cắt cụt chi: cẳng chân, cánh tay, cẳng tay II 1,700,000  
300 35 Tháo khớp gối II 1,700,000  
301 36 Tháo một nửa bàn chân trước II 1,700,000  
302 37 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu II 1,570,000  
303 38 Cắt lọc vết thương bàn tay II 1,700,000  
304 39 Cắt u xương lành II 1,700,000  
305 40 Phẫu thuật viêm xương lấy xương chết dẫn lưu II 1,700,000  
306 41 Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm II 1,700,000  
307 42 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay II 1,600,000  
308 43 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè lI 1,600,000  
309 44 Phẫu thuật co gân Achille II 1,600,000  
310 45 Cắt u bao gân II 1,600,000  
311 46 Phẫu thuật vết thương phần mềm > 10cm II 1,600,000  
312 47 Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần III 1,280,000  
313 48 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân III 1,280,000  
314 49 Phẫu thuật vết thương phần mềm 5 - 10cm III 1,280,000  
  XIV. BỎNG      
315 1 Cắt hoại từ tiếp tuyến > 15% diện tích cơ thể 1 2,880,000  
316 2 Ghép da tự thân > 10% diện tích cơ thể I 2,880,000  
317 3 Cắt lọc da, cơ, cân > 5% diện tích cơ thể I 2,880,000  
318 4 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể II 1,600,000  
319 5 Ghép da tự thân 5-10% diện tích cơ thể II 1,600,000  
320 6 Cắt lọc da, cơ, cân 3 - 5% diện tích cơ thể II 1,600,000  
321 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến < 10% diện tích cơ thể III 1,280,000  
322 8 Cắt lọc da, cơ, cân < 3% diện tích cơ thể III 1,280,000  
323 9 Ghép da tự thân < 5% diện tích cơ thể III 1,280,000  
                 
 
PHỤ LỤC SỐ 02 B
GIÁ DỊCH VỤ THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Phân loại thủ thuật Mức giá quy định Ghi chú
1 2 3 4 5 6
  I. UNG THƯ      
1 1 Tiêm hóa chất vào màng bụng, màng phổi điều trị ung thư I 1,040,000  
2 2 Chọc dò u phổi, trung thất I 1,017,000  
3 3 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm I 1,017,000  
4 4 Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng III 320,000  
5 5 Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư III 320,000  
  II. MẮT      
6 1 Tiêm cạnh nhãn cầu I 979,000  
7 2 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính I 877,000  
8 3 Cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc III 320,000  
  III. TAI ,MŨI, HỌNG      
9 1 Khâu vành tai rách sau chấn thương I 1,120,000  
10 2 Soi, sinh thiết hạ họng, thanh quản, hốc mũi lấy dị vật I 770,000  
11 3 Sinh thiết tai giữa II 711,000  
12 4 Đặt ống thông khí hòm tai II 720,000  
13 5 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ II 560,000  
14 6 Chích áp xe quanh amidan III 320,000  
15 7 Chích nhọt ống tai ngoài III 320,000  
  IV. RĂNG HÀM MẶT      
16 1 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hở hàm ếch I 1,120,000  
17 2 Nắn răng xoay trên 60° I 1,120,000  
18 3 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc I 1,120,000  
19 4 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua ống tuyến nhiều lần II 720,000  
20   Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt II 720,000  
  V. TIÊU HÓA Ổ BỤNG, GAN MẬT TỤY      
21 1 Chọc hút áp xe gan dẫn lưu qua da l 1,120,000  
22 2 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da I 1,120,000  
23 3 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da I 1,120,000  
24 4 Chọc dò túi cùng Douglas II 720,000  
  VI. NHI        
25 1 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu II 720,000  
26 2 Nong bao hẹp bao quy đầu II 720,000  
  VII. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH      
27 2 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống II 537,000  
28 1 Nẹp bột các loại không nắn III 320,000  
  VIII. HỒI SỨC CẤP CỨU, GÂY MÊ HỒI SỨC, LỌC MÁU      
29 1 Chọc dịch màng ngoài tim ĐB 1,920,000  
30 2 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả I 1,120,000  
31 3 Rửa màng tim I 1,120,000  
32 4 Đặt ống thông dạ dày làm lạnh I 1,120,000  
33 5 Sốc điện cấp cứu có kết quả I 1,120,000  
34 6 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn nhịp nhanh I 1,120,000  
35 7 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi II 720,000  
36 8 Đặt ống thông dạ dày II 522,000  
37 9 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu II 720,000  
38 10 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang II 720,000  
39 11 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán II 720,000  
40 12 Đặt ống thông bàng quang III 320,000  
  IX. SIÊU ÂM:      
41 1 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng II 720,000  
42 2 Siêu âm trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình II 720,000  
43 3 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang II 720,000  
44 4 Siêu âm tại giường III 290,000  
  X. TIẾT NIỆU SINH DỤC      
45 1 Nong niệu đạo III 320,000  
  XI. NỘI SOI      
46 1 Soi thực quản, dạ dày lấy dị vật, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản I 1,120,000  
47 2 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ II 548,000  
48 3 Soi trực tràng ống cứng II 450,000  
  XII. HUYẾT HỌC      
49 1 Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu II 450,000  
           
 
PHỤ LỤC SỐ 03
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH BỔ SUNG CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá quy định Ghi chú
1 2 3 4
1 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm 2,600,000  
2 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (mổ mở) 2,600,000  
3 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (nội soi) 2,600,000  
4 Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) 2,600,000  
5 Đặt lại dẫn lưu niệu quản cho bệnh nhân sau mổ đưa niệu quản ra ngoài da 300,000  
6 Đặt lại ống thông dạ dày cho bệnh nhân sau mổ mở thông dạ dày 300,000  
7 Cắt và khâu tầng sinh môn 200,000  
8 Lọc máu cấp cứu thở máy chống choáng 2,000,000  
9 Tiêm đầu gân/ổ khớp/ngoài màng cứng 80,000  
10 NSE (Neuron-specific enolase) dùng trong theo dõi điều trị ung thư phổi tế bào nhỏ và bướu nguyên bào thần kinh 160,000  
11 Anti - TPO xét nghiệm kháng thể Anti thyroperoxidase (Anti-TPO) kiểm tra tuyến giáp 100,000  
12 Peptide-C định lượng Peptide-C trong huyết tương giúp đánh giá khả năng hoạt động của các tế bào beta của tụy ngoại tiết, dùng theo dõi sự sản xuất insulin và xác định nguyên nhân hạ glucose huyết 100,000  
13 Đo độ loãng xuơng bằng X quang    
13.1 Đo độ loãng xương 01 vị trí 80,000  
13.2 Đo độ loãng xương 02 vị trí 130,000  
13.3 Đo độ loãng xương 03 vị trí 150,000  
14 Đo độ loãng xương bằng Siêu âm    
14.1 Đo độ loãng xương 01 vị trí 30,000  
14.2 Đo độ loãng xương 02 vị trí 40,000  
 
PHỤ LỤC SỐ 04
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ GIỮ NGYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3761/2011/QĐ-UBND NGÀY 30/11/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Mức giá quy định
1 2 3
  Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:  
C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi  
1 Chọc dò tủy sống 35,000
2 Chọc dò màng tim 80,000
3 Rửa dạ dày 30,000
4 Đốt mụn cóc 30,000
5 Cắt sùi mào gà 60,000
6 Chấm Nitơ, AT 10,000
7 Đốt Hydradenome 50,000
8 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65,000
9 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130,000
10 Bạch biến 65,000
11 Đốt mắt cá chân nhỏ 70,000
12 Cắt đường rò mông 120,000
13 Lột nhẹ da mặt 300,000
14 Móng quặp 80,000
15 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50,000
16 Sinh thiết vú 100,000
17 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1,200,000
18 Soi khớp có sinh thiết 320,000
19 Soi màng phổi 180,000
20 Soi thực quản dạ dày gắp giun 250,000
21 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250,000
22 Soi ruột non +/- sinh thiết 320,000
23 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 400,000
24 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320,000
25 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 150,000
26 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450,000
27 Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong) 2,000,000
28 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800,000
29 Nội soi tai 70,000
30 Nội soi mũi xoang 70,000
31 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 170,000
32 Nội soi ống mật chủ 110,000
33 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 700,000
34 Nội soi lồng ngực 700,000
35 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700,000
36 Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1,500,000
37 Đo áp lực đồ bàng quang 100,000
38 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100,000
39 Điện cơ tầng sinh môn 100,000
40 Niệu dòng đồ 35,000
41 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100,000
42 Cắt bỏ tinh hoàn 100,000
43 Mở rộng miệng lỗ sáo 45,000
44 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300,000
45 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1,500,000
46 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đồ cement (chưa bao gồm cement hóa học) 800,000
47 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 500,000
48 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 650,000
49 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 2,000,000
50 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80,000
51 Đặt catheter động mạch quay 450,000
52 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 600,000
53 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300,000
54 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800,000
55 Điều trị hạ kali/ canxi máu 180,000
56 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 650,000
57 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200,000
58 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 650,000
59 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 750,000
60 Giải độc nhiễm độc cấp ma túy 550,000
61 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da 180,000
62 Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1,800,000
63 Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1,200,000
64 Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 1,000,000
65 Chọc do sinh thiết vú dưới siêu âm 120,000
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
1 Giao thoa 10,000
2 Bàn kéo 20,000
3 Bồn xoáy 10,000
4 Tập do liệt thần kinh trung ương 10,000
5 Tập do cứng khớp 12,000
6 Tập do liệt ngoại biên 10,000
7 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15,000
8 Chẩn đoán điện 10,000
9 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5,000
10 Tập với xe đạp tập 5,000
11 Tập với hệ thống ròng rọc 5,000
12 Thủy trị liệu (cả thuốc) 50,000
13 Vật lý trị liệu hô hấp 10,000
14 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10,000
15 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10,000
16 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10,000
17 Tập dưỡng sinh 7,000
18 Điện vi dòng giảm đau 10,000
19 Xoa bóp bằng máy 10,000
20 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30,000
21 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50,000
22 Xông hơi 15,000
23 Giác hơi 12,000
24 Bó êm cẳng tay 7,000
25 Bó êm cẳng chân 8,000
26 Bó êm đùi 12,000
27 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20,000
28 Xoa bóp áp lực hơi 10,000
29 Laser chiếu ngoài 10,000
30 Laser nội mạch 30,000
31 Laser thẩm mỹ 30,000
32 Sóng xung kích điều trị 30,000
33 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 450,000
34 Nẹp chỉnh hình trên gối 900,000
35 Nẹp cổ tay - bàn tay 300,000
36 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 900,000
37 Giày chỉnh hình 450,000
38 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 1,000,000
39 Nẹp đỡ cột sống cổ 450,000
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
C2.1 NGOẠI KHOA  
1 Cố định gãy xương sườn 35,000
2 Nắn, bó gãy xương đòn 50,000
3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 50,000
4 Nắn, bó gãy xương gót 50,000
5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 150,000
6 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 120,000
7 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 120,000
8 Phẫu thuật thừa ngón 170,000
9 Phẫu thuật dính ngón 270,000
10 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 120,000
11 Đặt Iradium (lần) 450,000
12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2,000,000
13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 900,000
14 Phẫu thuật tim loại Blalock 4,500,000
15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 4,500,000
16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 4,500,000
17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 4,500,000
18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 5,000,000
19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 6,000,000
20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)  7,000,000
21 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 7,000,000
22 Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) 7,000,000
23 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim ... (chưa bao gồm máy tim phổi) 7,000,000
24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 7,000,000
25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 6,000,000
26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 6,000,000
27 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 1,200,000
28  Nong van tim/ Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ nong tim chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van ) 1,800,000
29 Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1,800,000
30 Điều trị rối loạn nhịp bằng sống cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1,800,000
31 Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) 1,000,000
32 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1,800,000
33 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1,800,000
34 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1,800,000
35 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) 1,800,000
36 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1,500,000
37 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 3,000,000
38 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 2,000,000
39 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 3,500,000
40 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 3,500,000
41 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 3,500,000
42 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 4,500,000
43 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 4,000,000
44 Phẫu thuật nội soi não/ tủy sống 3,000,000
45 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 5,000,000
46 Mở thông dạ dày qua nội soi 2,500,000
47 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1,500,000
48 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3,500,000
49 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2,000,000
50 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2,000,000
51 Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng 3,000,000
52 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 35,000
53 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) 800,000
54 Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent) 1,200,000
55 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) 1,000,000
56 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo) 700,000
57 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 125,000
58 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 3,500,000
59 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 3,500,000
60 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 3,500,000
61 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2,500,000
62 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 3,000,000
63 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy 2,000,000
64 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2,000,000
65 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 1,500,000
66 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 2,000,000
67 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2,500,000
68 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2,500,000
69 Phẫu thuật nội soi cắt lách 3,000,000
70 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3,000,000
71 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 2,000,000
72 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2,000,000
73 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 2,000,000
74 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 2,500,000
75 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột 2,500,000
76 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 3,500,000
77 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2,500,000
78 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 2,000,000
79 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 2,000,000
80 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2,000,000
81 Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc 3,000,000
82 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 2,000,000
83 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 2,000,000
84 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2,000,000
85 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 2,000,000
86 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 1,500,000
87 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1,500,000
88 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,000,000
89 Đo các chỉ số niệu động học 2,000,000
90 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 4,000,000
91 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) 3,000,000
92 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,000,000
93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,000,000
94 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 15,000,000
95 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3,000,000
96 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2,500,000
97 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3,000,000
98 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2,500,000
99 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 2,000,000
100 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 2,500,000
101 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 3,000,000
102 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2,500,000
103 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân 2,000,000
104 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 2,200,000
105 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 2,200,000
106 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 2,200,000
107 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 3,000,000
108 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1,600,000
109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1,600,000
110 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1,200,000
111 Tạo hình khí-phế quản 10,000,000
112 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 3,000,000
113 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 1,200,000
114 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 3,000,000
115 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 2,000,000
116 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1,500,000
117 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 2,000,000
118 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1,500,000
C2.2 SẢN PHỤ KHOA  
1 Làm thuốc âm đạo 5,000
2 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó 100,000
3 Hút thai dưới 12 tuần 80,000
4 Nạo phá thai 3 tháng giữa 350,000
5 Nạo hút thai trứng 70,000
6 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 200,000
7 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15,000
8 Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó 80,000
9 Tiêm nhân Chorio 12,000
10 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 25,000
11 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 180,000
12 Chọc ối điều trị đa ối 35,000
13 Khâu rách cùng đồ 80,000
14 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12,000
15 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) 400,000
16 Bóc nhân xơ vú 150,000
17 Trích áp xe Bartholin 120,000
18 Bóc nang Bartholin 180,000
19 Triệt sản nam 100,000
20 Triệt sản nữ 150,000
21 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 400,000
22 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 700,000
23 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 1,200,000
24 Phẫu thuật u nang buồng trứng 500,000
25 Phân thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 1,200,000
26 Điều trị chứa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 350,000
27 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro hạt nhựa PVA) 1,500,000
28 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 400,000
29 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1,300,000
30 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 500,000
31 Nội xoay thai 350,000
32 Phẫu thuật chứa ngoài tử cung 650,000
33 Chọc hút noãn 3,600,000
34 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng 2,500,000
35 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 1,500,000
36 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 2,700,000
37 Đo tim thai bằng Doppler 35,000
38 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70,000
39 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 3,000,000
40 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 5,000,000
41 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 5,400,000
42 Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 6,000,000
43 Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) 1,200,000
44 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 3,000,000
C2.3 MẮT  
1 Đo khúc xạ máy 5,000
2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 40,000
3 Điện chẩm 35,000
4 Sắc giác 20,000
5 Điện võng mạc 35,000
6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 15,000
7 Đo thị lực khách quan 40,000
8 Đánh bờ mi 10,000
9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 10,000
10 Rửa cùng đồ 1 mắt 15,000
11 Điện di điều trị (1 lần) 8,000
12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 400,000
13 Khoét bò nhãn cầu 400,000
14 Nặn tuyến bờ mi 10,000
15 Lấy sạn vôi kết mạc 10,000
16 Đốt lông xiêu 12,000
17 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 470,000
18 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) 550,000
19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 500,000
20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 500,000
21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 250,000
22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 320,000
23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 400,000
24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 500,000
25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 700,000
26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 650,000
27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 600,000
28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 400,000
29 Soi bóng đồng tử 8,000
30 Phẫu thuật cắt bè 450,000
31 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) 1,000,000
32 Phẫu thuật cắt bao sau 250,000
33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 600,000
34 Rạch góc tiền phòng 400,000
35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 500,000
36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 280,000
37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 800,000
38 Phẫu thuật u mi không vá da 450,000
39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 600,000
40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 600,000
41 Phẫu thuật u kết mạc nông 300,000
42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 400,000
43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 350,000
44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 350,000
45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 800,000
46 Lấy dị vật tiền phòng 400,000
47 Lấy dị vật hốc mắt 500,000
48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn 600,000
49 Khâu giác mạc đơn thuần 220,000
50 Khâu củng mạc đơn thuần 270,000
51 Khâu củng giác mạc phức tạp 600,000
52 Khâu giác mạc phức tạp 400,000
53 Khâu củng mạc phức tạp 400,000
54 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 400,000
55 Khâu phục hồi bờ mi 300,000
56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 600,000
57 Chích mủ hốc mắt 230,000
58 Cắt bỏ túi lệ 500,000
59 Cắt mộng áp Mytomycin 470,000
60 Gọt giác mạc 430,000
61 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 700,000
62 Khâu cò mi 190,000
63 Phủ kết mạc 350,000
64 Cắt u kết mạc không vá 250,000
65 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 700,000
66 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 600,000
67 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc 750,000
68 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 500,000
69 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 100,000
70 Tạo hình vùng bè bằng Laser 150,000
71 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 150,000
72 Mở bao sau bằng Laser 150,000
73 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 400,000
74 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 500,000
75 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) 700,000
76 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 400,000
77 Điện đông thể mi 200,000
78 Siêu âm điều trị (1 ngày) 15,000
79 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 20,000
80 Điện rung mắt quang động 40,000
81 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 40,000
82 Lấy huyết thanh đóng ống 30,000
83 Cắt chỉ giác mạc 15,000
84 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b) 15,000
85 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 500,000
86 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 750,000
87 Phẫu thuật hẹp khe mi 250,000
88 Phẫu thuật tháo cò mi 60,000
89 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 80,000
90 U bạch mạch kết mạc 40,000
91 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 3,500,000
92 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) 2,000,000
93 Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo) 2,000,000
94 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) 2,000,000
95 Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên 250,000
C2.4 TAI - MŨI – HỌNG  
1 Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) 15,000
2 Lấy dị vật họng 20,000
3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 100,000
4 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 75,000
5 Nhét bấc mũi trước cầm máu 20,000
6 Nhét bấc mũi sau cầm máu 50,000
7 Trích màng nhĩ 30,000
8 Thông vòi nhĩ 30,000
9 Nong vòi nhĩ 10,000
10 Chọc hút dịch vành tai 15,000
11 Chích rạch vành tai 25,000
12 Lấy nút biểu bì ống tai 25,000
13 Hút xoang dưới áp lực 20,000
14 Nâng, nắn sống mũi 120,000
15 Khí dung 8,000
16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15,000
17 Bẻ cuốn mũi 40,000
18 Cắt bở đường rò luân nhĩ 180,000
19 Nhét meche mũi 40,000
20 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 40,000
21 Đốt họng hạt 25,000
22 Chọc hút u nang sàn mũi 25,000
23 Cắt polyp ống tai 20,000
24 Sinh thiết vòm mũi họng 25,000
25 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 125,000
26 Soi thanh quản cắt papilloma 125,000
27 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 70,000
28 Soi thực quản bằng ống mềm 70,000
29 Đốt Amidan áp lạnh 100,000
30 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 150,000
31 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 220,000
31 Thông vòi nhĩ nội soi 60,000
33 Nong vòi nhĩ nội soi 60,000
34 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 150,000
35 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 250,000
36 Nội soi Tai Mũi Họng 180,000
37 Mổ sào bào thượng nhĩ 600,000
38 Đo sức cản của mũi 65,000
39 Đo thính lực đơn âm 30,000
40 Đo trên ngưỡng 35,000
41 Đo sức nghe lời 25,000
42 Đo phản xạ cơ bàn đạp 15,000
43 Đo nhĩ lượng 15,000
44 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 35,000
45 Đo OAE (1 lần) 30,000
46 Đo ABR (1 lần) 150,000
47 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 6,500,000
48 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 5,000,000
49 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 6,500,000
50 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII 4,800,000
51 Phẫu thuật đỉnh xương đá 3,000,000
52 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese) 5,000,000
53 Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 5,000,000
54 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 6,000,000
55 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 6,000,000
56 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) 4,500,000
57 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 11,000,000
58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 6,000,000
59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 6,500,000
60 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 7,000,000
61 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5,000,000
62 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 5,000,000
63 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 5,500,000
64 Cắt u cuộn cành 5,500,000
65 Phẫu thuật áp xe não do tai 5,000,000
66 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 4,500,000
67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 4,500,000
68 Phẫu thuật laser cắt ung thu thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 6,000,000
69 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 6,000,000
70 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất) 4,500,000
71 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4,000,000
72 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 5,000,000
C2.5 RĂNG - HÀM - MẶT  
C2.5.1 Phẫu thuật răng, miệng  
1 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 100,000
2 Phẫu thuật nhổ răng khó 120,000
3 Phẫu thuật cắt lợi trùm 60,000
4 Rạch áp xe trong miệng 35,000
5 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 35,000
6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 130,000
7 Nhổ chân răng 80,000
8 Mổ lấy nang răng 140,000
9 Cắt cuống 1 chân 120,000
10 Nạo túi lợi 1 sextant 30,000
11 Nắn trật khớp thái dương hàm 25,000
12 Lấy u lành dưới 3cm 400,000
13 Lấy u lành trên 3cm 500,000
14 Lấy sỏi ống Wharton 500,000
15 Nhổ răng ngầm dưới xương 360,000
16 Nhổ răng mọc lạc chỗ 200,000
17 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 80,000
18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 110,000
19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 130,000
20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 230,000
21 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 780,000
22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 400,000
23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 150,000
24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 350,000
C2.5.2 Điều trị răng  
1 Hàn răng sữa sâu ngà 70,000
2 Trám bít hố rãnh 90,000
3 Điều trị ràng sữa viêm tủy có hồi phục 110,000
4 Điều trị tủy răng sữa một chân 210,000
5 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 260,000
6 Chụp thép làm sẵn 170,000
7 Răng sâu ngà 140,000
8 Răng viêm tủy hồi phục 160,000
9 Điều trị tủy răng số 1,2,3 300,000
10 Điều trị tủy răng số 4, 5 370,000
11 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới 600,000
12 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên 730,000
13 Điều trị tủy lại 870,000
14 Hàn composite cổ răng 250,000
15 Hàn thẩm mỹ composite (veneer) 350,000
16 Phục hồi thân răng có chốt 350,000
17 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 900,000
18 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 1,300,000
C2.5.3 Răng giả tháo lắp  
1 Hàm khung đúc (chưa tính răng) 750,000
2 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 650,000
C2.5.4 Răng giả cố định  
1 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Impiant, cùi giả thay thế) 4,800,000
2 Một đơn vị sứ kim loại 700,000
3 Một đơn vị sứ toàn phần 1,000,000
4 Một trụ thép 550,000
5 Một chụp thép cầu nhựa 600,000
6 Cầu nhựa 3 đơn vị 220,000
7 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1,800,000
C2.5.5 Nắn chỉnh răng  
1 Hàm dự phòng loại tháo lắp 500,000
2 Hàm dự phòng loại gắn chặt 750,000
3 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 2,400,000
4 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 3,000,000
5 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 900,000
6 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 1,500,000
7 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 3,500,000
8 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 5,800,000
9 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...) 7,000,000
10 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 220,000
11 Hàm duy trì kết quả loại cố định 400,000
12 Lấy khuôn đế nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 70,000
C2.5.6 Sửa lại hàm cũ  
1 Làm lại hàm 200,000
2 Sửa hàm 60,000
3 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 50,000
C2.5.7 Các phẫu thuật hàm mặt  
1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 2,000,000
2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2,400,000
3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1,200,000
4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2,100,000
5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2,200,000
6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 3,200,000
7 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 1,900,000
8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1,800,000
9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1,950,000
10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 1,800,000
11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 2,000,000
12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2,100,000
13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1,950,000
14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 2,000,000
15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 1,800,000
16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 1,800,000
17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 2,000,000
18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 2,200,000
19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 2,300,000
20 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 2,200,000
21 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 2,000,000
22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 1,600,000
23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 1,700,000
24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 1,900,000
25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 2,000,000
26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2,100,000
27 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) 1,850,000
28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 1,200,000
29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 1,300,000
30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 1,200,000
31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 1,200,000
32 Phẫu thuật căng da mặt 1,200,000
33 Cắt u nang giáp móng 1,600,000
34 Cắt u nang cạnh cổ 1,600,000
35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 1,800,000
36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1,950,000
37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1,950,000
38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1,400,000
39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 1,500,000
40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1,300,000
41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 1,400,000
42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 1,500,000
43 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 1,500,000
44 Cắt bỏ nang sàn miệng 1,650,000
45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 1,650,000
46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 1,600,000
47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản ) 1,400,000
48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1,500,000
49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 800,000
50 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1,300,000
51 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1,500,000
52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 1,650,000
C2.6 Bỏng  
1 Thay băng bỏng (1 lần) 100,000
2 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng (1 lần) 100,000
3 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 120,000
4 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2,000,000
5 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2,500,000
6 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1,500,000
7 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2,300,000
8 Ghép da dị loại (da ếch, da lợn ...) trang điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 50,000
9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 60,000
10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 300,000
11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 90,000
12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 70,000
13 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 55,000
14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 300,000
15 Điều trị bằng ôxy cao áp 100,000
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
C3.1 Xét nghiệm huyết học-miễn dịch  
1 Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA 250,000
2 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40,000
3 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 35,000
4 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60,000
5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60,000
6 Độ tập trung tiểu cầu 12,000
7 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng mấy) 15,000
8 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 15,000
9 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 30,000
10 Tập trung bạch cầu 25,000
11 Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000
12 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris) 30,000
13 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 60,000
14 Nhuộm Phosphatase acid 65,000
15 Cấy cụm tế bào tủy 500,000
16 Xét nghiệm hòa hợp (Cross-Match) trong phát máu 30,000
17 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 70,000
18 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 70,000
19 Lách đồ 50,000
20 Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) 160,000
21 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 35,000
22 Thời gian thrombin (TT) 35,000
23 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 70,000
24 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 100,000
25 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 25,000
26 Nghiệm pháp von-Kaulla 45,000
27 Định lượng D-Dimer 220,000
28 Định lượng Protein S 220,000
29 Định lượng Protein C 220,000
30 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 180,000
31 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 180,000
32 Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF) 180,000
33 Định lượng yếu tố: PA1-1/PAI-2 180,000
34 Định lượng Plasminogen 180,000
35 Đinh lượng a2 anti -plasmin (a2 AP) 180,000
36 Định lượng b - Thromboglobulin (bTG) 180,000
37 Định lượng t- PA 180,000
38 Định lượng anti Thrombin III 120,000
39 Định lượng a2 Macroglobulin (a2 MG) 180,000
40 Định lượng chất ức chế C1 180,000
41 Định lượng yếu tố Heparin 180,000
42 Định lượng yếu tố kháng Xa 220,000
43 Định lượng FDP 120,000
44 Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)) 3,500,000
45 Test đường + Ham 60,000
46 Đếm số lượng CD3-CD4-CD8 350,000
47 Phân tích CD (1 loại CD) 150,000
48 Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex 60,000
49 Thử phản ứng dị ứng thuốc 65,000
50 Định lượng men G6PD 70,000
51 Định lượng men Pyruvat kinase 150,000
52 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 450,000
53 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) 200,000
54 Xác định gen bệnh máu ác tính 800,000
55 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1,000,000
56 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 250,000
57 Anti-HCV (ELISA) 100,000
58 Anti-HIV (ELISA) 90,000
59 HBsAg (nhanh) 60,000
60 Anti-HCV (nhanh) 60,000
61 Anti-HIV (nhanh) 60,000
62 Anti-HBs (ELISA) 60,000
63 Anti-HBc lgG (ELISA) 60,000
64 Anti- HBc IgM (ELISA) 95,000
65 Anti- HBe (ELISA) 80,000
66 HBeAg ( ELISA) 80,000
67 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 90,000
68 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 60,000
69 Anti- HTLV1/2 (ELISA) 70,000
70 Anti- EBV lgG (ELISA) 125,000
71 Anti- EBV IgM (ELISA) 125,000
72 Anti-CMV IgG (ELISA) 125,000
73 Anti-CMV IgM (ELISA) 125,000
74 Xác định DNA trong viêm gan B 270,000
75 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 180,000
76 HIV (PCR) 350,000
77 HCV (RT- PCR) 450,000
78 HIV (RT- PCR) 600,000
79 Định tuýp E, B HIV-1 950,000
80 Định lượng virus viêm gan B (HBV) 1,350,000
81 Định nhóm máu khó hệ ABO 180,000
82 Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 150,000
83 Định nhóm máu A1 30,000
84 Xác định kháng nguyên H 30,000
85 Định nhóm máu hệ Kell 170,000
86 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) 170,000
87 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 170,000
88 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 170,000
89 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) 330,000
90 Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub) 160,000
91 Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s) 160,000
92 Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb) 160,000
93 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 160,000
94 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 160,000
95 Sàng lọc kháng thể bất thường 80,000
96 Định danh kháng thể bất thường 1,100,000
97 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 35,000
98 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 80,000
99 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 800,000
100 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2,500,000
101 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chua bao gồm kít tách tế bào máu) 2,500,000
102 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 3,000,000
103 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16,000,000
104 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương 16,000,000
105 Xét nghiệm xác định HLA 3,000,000
106 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 400,000
107 Xét nghiệm tiền mẫn cảm 400,000
108 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1,700,000
109 BiIan đông cầm máu - huyết khối 1,500,000
110 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 1,000,000
111 Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein 5,000,000
112 Xét nghiệm xác định gen 3,200,000
  Xét nghiệm hoá sinh  
1 Gross 15,000
2 Maclagan 15,000
3 Amoniac 70,000
4 CPK 25,000
5 ACTH 75,000
6 ADH 135,000
7 Cortison 75,000
8 GH 75,000
9 Erythropoietin 75,000
10 Thyroglobulin 75,000
11 Calcitonin 75,000
12 TRAb 250,000
13 Phenytoin 75,000
14 Theophylin 75,000
15 Tricyclic anti depressant 75,000
16 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 75,000
17 Nồng độ rượu trong máu 28,000
18 Paracetamol 35,000
19 Benzodiazepam (BZD) 35,000
20 Ngộ độc thuốc 60,000
21 Salicylate 70,000
22 ALA 85,000
23 A/G 35,000
24 Calci 12,000
25 Calci ion hóa 25,000
26 Phospho 15,000
27 CK-MB 35,000
28 LDH 25,000
29 Gama GT 18,000
30 CRP hs 50,000
31 Ceruloplasmin 65,000
32 Apolipoprotein A/B (1 loại) 45,000
33 IgA/lgG/IgM/IgE (1 loại) 60,000
34 Lipase 55,000
35 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 55,000
36 Beta2 Microglobulin 70,000
37 RF (Rheumatoid Factor) 55,000
38 ASLO 55,000
39 Transferin 60,000
40 Khí máu 100,000
41 Catecholamin 200,000
42 T2/F13/T4/FT4 (1 loại) 60,000
43 TSH 55,000
44 Alpha FP (AFP) 85,000
45 PSA 85,000
46 Ferritin 75,000
47 Insuline 75,000
48 CEA 80,000
49 Beta - HCG 80,000
50 Estradiol 75,000
51 LH 75,000
52 FSH 75,000
53 Prolactin 70,000
54 Progesteron 75,000
55 Homocysteine 135,000
56 Myoglobin 85,000
57 Troponin T/1 70,000
58 Cyclosporine 300,000
59 PTH 220,000
60 CA 19-9 130,000
61 CA 15 - 3 140,000
62 CA 72 -4 125,000
63 CA 125 130,000
64 Cyfra 21 - 1 90,000
65 Folate 80,000
66 Vitamin B12 70,000
67 Digoxin 80,000
68 Anti - TG 250,000
69 Pre albumin 90,000
70 Lactat 90,000
71 Lambda 90,000
72 Kappa 90,000
73 HBDH 90,000
74 Haptoglobin 90,000
75 GLDH 90,000
76 Alpha Microglobulin 90,000
  Xét nghiệm vi sinh  
1 Vi khuẩn chí 25,000
2 Xét nghiệm tìm BK 25,000
3 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 120,000
4 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 1,250,000
5 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 250,000
6 Phản ứng CRP 30,000
7 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 110,000
8 Xác định Pneumocystis carinli bằng kỹ thuật ELISA 300,000
9 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 420,000
10 Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) 1,250,000
11 Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) 1,260,000
12 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 90,000
13 Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 130,000
14 Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 130,000
15 Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA 50,000
16 Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết 150,000
17 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 100,000
18 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 100,000
19 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 130,000
20 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 130,000
25 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) 110,000
22 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG) 95,000
23 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 150,000
24 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgM) 160,000
25 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) 155,000
26 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuât ELISA (EA-VCA IgG) 170,000
27 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) 180,000
28 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA 140,000
29 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA 210,000
30 Chẩn đoán Rubeila IgM bằng kỹ thuật ELISA 120,000
31 Chẩn đoán Rubeila IgG bằng kỹ thuật ELISA 100,000
32 Chuẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA 120,000
33 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuât ELISA 90,000
34 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt 95,000
35 Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA 145,000
36 Chẩn đoán thuơng hàn bằng kỹ thuật Widal 80,000
37 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 35,000
38 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA 90,000
39 Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA 85,000
40 Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 180,000
C3.2 Xét nghiệm nước tiểu  
1 Nước tiểu 10 thông số (máy) 35,000
2 Micro Albumin 50,000
3 Opiate (định tính) 40,000
4 Amphetamin (định tính) 40,000
5 Marijuana (định tính) 40,000
6 Protein Bence - Jone 20,000
7 Dưỡng chấp 20,000
8 DPD 180,000
C3.3 Xét nghiệm phân  
1 Xét nghiệm cặn dư phân 45,000
2 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 90,000
C3.5 Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý  
1 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 100,000
2 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 100,000
3 Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 200,000
4 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh 400,000
5 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 150,000
6 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 300,000
7 Xét nghiệm cyto (tế bào) 70,000
8 Sinh thiết và làm tiêu bàn tổ chức xương 100,000
C3.6 Xét nghiệm độc chất  
1 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 75,000
2 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 75,000
3 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 35,000
C3.7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ  
C3.7.1 Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)  
1 SPECT não 250,000
2 SPECT tưới máu cơ tim 250,000
3 Xạ hình chức năng thận 200,000
4 Thận đồ đồng vị 220,000
5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 260,000
6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 200,000
7 Xạ hình tuyến thượng thận với 1131 MIBG 250,000
8 Xạ hình gan mật 220,000
9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 220,000
10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 250,000
11 Xạ hình lách 220,000
12 Xạ hình tuyến giáp 100,000
13 Độ tập trung 1131 tuyến giáp 80,000
14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 120,000
15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 150,000
16 Xạ hình tĩnh mạch vớí Tc-99m MAA 250,000
17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 220,000
18 Xạ hình toàn thân với 1-131 250,000
19 Xạ hình chẩn đoán khối u 250,000
20 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 250,000
21 Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 270,000
22 Xạ hình xương 220,000
23 Xạ hình chức năng tim 250,000
24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 220,000
25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 120,000
26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 220,000
27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 280,000
28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 170,000
29 Xạ hình não 170,000
29 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 150,000
31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 150,000
32 Xạ hình tưới máu phổi 220,000
31 Xạ hình thông khí phổi 250,000
34 Xạ hình tuyến vú 220,000
35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 250,000
C3.7.2 Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
36 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 100,000
37 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 100,000
38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 120,000
39 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 220,000
40 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 70,000
41 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 300,000
42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 150,000
43 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 280,000
44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 170,000
45 Điều trị bệnh Leucose kính bằng P-32 300,000
46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 300,000
47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 1131 Lipiodol 420,000
48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 270,000
49 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 420,000
50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 1-125 420,000
51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 420,000
52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng 1-131 M1BG 420,000
C3.7.3 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC:  
1 Test Raven/ Gille 15,000
2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 20,000
3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 10,000
4 Test WAIS/ WICS 25,000
5 Test trắc nghiệm tâm lý 20,000
6 Điện tâm đồ gắng sức 100,000
7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 150,000
8 Điện cơ (EMG) 100,000
9 Điện cơ tầng sinh môn 100,000
C4 CHUẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
C4.1 SIÊU ÂM  
1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 150,000
2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 30,000
3 Siêu âm tim gắng sức 500,000
4 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 170,000
5 Siêu âm nội soi 500,000
C4.2 CHIẾU CHỤP X-QUANG  
C4.2.3 Chụp X-Quang vùng đầu  
1 Chụp Blondeau + Hirtz 40,000
2 Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 45,000
3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 40,000
4 Chụp khu trú Baltin 50,000
5 Chụp Vogd 50,000
6 Chụp đáy mắt 20,000
7 Chụp Angiography mắt 200,000
8 Chụp khớp cắn 15,000
C4.2.2 Chụp X-Quang Răng - Hàm - Mặt  
1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 50,000
2 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số. 100,000
C4.2.3 Chụp X-Quang vùng ngực  
1 Chụp khí quản 30,000
2 Phổi đình ưỡn (Apicolordotic) 25,000
C4.2.4 Chụp X-Quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật  
1 Chụp tele gan 45,000
2 Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP) 600,000
C4.2.5 Một số kỹ thuật chụp X-Quang khác  
1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 2,000,000
2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2,500,000
3 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 800,000
4 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500,000
5 Chụp mật qua Kehr 150,000
6 Chụp bàng quang có bơm thuốc cảng quang 100,000
7 Chụp X - quang vú định vị kim dây 280,000
8 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 300,000
9 Chụp tuyến vú (1 bên) 40,000
10 Mammography (1 bên) 80,000
11 Chụp tuyến nước bọt 40,000
C5 Một số kỹ thuật khác  
1 Telemedicines 1,500,000
2 Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 250,000
3 Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) 35,000,000
4 Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) 35,000,000
     
 
PHỤ LỤC SỐ 05
BÃI BỎ 80 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3761/QĐ-UBND NGÀY 30/11/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT tại TTLT 03 Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Ghi chú
1 2 3
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
C4.1 SIÊU ÂM:  
2 Siêu âm mẫu 3 - 4 chiều (3D-4D)  
4 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản  
     
C4.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG  
C4.2.2 CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT  
3 Sọ mặt thường quy: Mặt thẳng/ Mặt nghiêng/ Schuller/ Belote/ Hàm chếch…  
4 Chụp răng thường  
5 Chụp răng kỹ thuật số  
C4.2.3 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC  
3 Tim phổi chếch trái (LAO)  
4 Tim phổi chếch phải (RAO)  
     
C4.2.5 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC  
5 Chụp mạch máu bằng DSA  
6 Chụp động mạch vành bằng DSA  
7 Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành..) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong)  
8 Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent)  
9 Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter)  
17 Chụp X quang có gắn hệ thống Computer (CR)  
     
C1 THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI  
2 Đặt ống dẫn lưu màng phổi  
3 Mở khí quản  
18 Sinh thiết thận  
19 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm  
37 Nội soi niệu quản  
49 Chọc hút nang gan qua siêu âm  
50 Chọc hút nang thận qua siêu âm  
60 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục  
66 Thở máy (01 ngày điều trị)  
     
  Y HỌC DÂN TỘC, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
9 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC  
10 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC  
31 Điện từ trường cao áp  
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
C2.1 NGOẠI KHOA  
36 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz  
     
C2.2 SẢN PHỤ KHOA  
9 Đốt laser cổ tử cung  
31 Phẫu thuật lấy thai (lần 1)  
32 Phẫu thuật lấy thai (lần 2)  
33 Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)  
44 Thụ tinh nhân tạo IUI  
     
C2.3 MẮT  
60 Cắt mộng đơn thuần  
58 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách  
     
C2.4 TAI MŨI HỌNG  
17 Nạo VA  
     
C2.7 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC  
  (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)  
  Phẫu thuật  
1 Phẫu thuật loại Đặc biệt  
2 Phẫu thuật loại 1  
3 Phẫu thuật loại 2  
4 Phẫu thuật loại 3  
     
  Thủ thuật  
1 Thủ thuật loại đặc biệt  
2 Thủ thuật loại 1  
3 Thủ thuật loại 2  
4 Thủ thuật loại 3  
     
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH  
2 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động  
22 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, IND) (tỷ lệ Pro/ thời gian Quick)  
29 Định lượng yếu tố đông máu (Giá cho mỗi yếu tố)  
46 Ngưng tập tiểu cầu với ADP/ Epinephrin/ Collagen/ Arachidonic Acide/ Ristocetin (cho một yếu tố)  
55 Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)  
117 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX  
119 Test Coombs  
122 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard  
9 Testosteron  
33 HbA1C  
49 Điện di miễn dịch  
56 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố  
4 Nuôi cấy vi khuẩn  
38 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR  
39 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA  
C3.5 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:  
1 Sinh thiết, nhuộm HE  
2 Sinh thiết, nhuộm PAS  
3 Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng  
4 Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin  
5 Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô  
6 Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp Sudan 111  
7 Sinh thiết, nhuộm van Gie’son  
8 Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian  
9 Sinh thiết, nhuộm Giemsa  
10 Tế bào U, hạch đồ  
11 Tế bào nhộm Papanicolaou  
12 LY tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học  
13 Sinh thiết, nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên  
14 Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể  
15 Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì  
24 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm  
     
C3.6 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT  
1 Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất  
2 Định lượng kim loại nặng  
3 Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)  
6 Định tính PBG trong nước tiểu  
8 Định lượng thuốc gây mê ngộ độc (1 chỉ tiêu)  
9 Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật  
10 Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/độc vật)  
 
 

Fanpage TTYT Hải Hà